Tạo một lưới biểu cảm Đơn vị Hành động FACS sạch sẽ, mang tính giáo dục, có hình nhân vật nữ trưởng thành thực tế.
Sử dụng ánh sáng phòng thu tối thiểu, nền trắng trung tính, độ dễ đọc cao, thẩm mỹ bảng tham khảo giải phẫu khuôn mặt chuyên nghiệp, kết cấu da thực tế, nhận dạng nhất quán trên tất cả các khung.
HỆ THỐNG MÀU SẮC:
Sử dụng mã màu pastel mềm mại cho các danh mục trong khi vẫn giữ cho toàn bộ bảng tối giản và thanh lịch.
AU Trán & Lông mày:
xanh pastel mềm
AU Mắt & Mi mắt:
oải hương pastel mềm
AU Mũi & Má:
đào pastel mềm
AU Môi & Miệng:
hồng pastel mềm
AU Chuyển động đầu:
châu chấu pastel mềm
AU Hướng mắt:
xanh cyan pastel mềm
AU Đặc biệt / Khác:
be pastel mềm
Áp dụng màu sắc một cách tinh tế như:
- màu nền khung
- viền mỏng
- điểm nhấn nhãn nhỏ
Giữ màu sắc mềm mại, nhẹ nhàng và chuyên nghiệp.
Bao gồm các Đơn vị Hành động sau:
NHÓM:
TRÁN & LÔNG mày
AU1 Cơ nâng lông mày trong
AU2 Cơ nâng lông mày ngoài
AU4 Cơ hạ lông mày
AU71 Nếp nhăn trán
AU72 Cơ gồ trán
MẮT & MÍ MẮT
AU5 Cơ nâng mí mắt trên
AU7 Cơ siết mí mắt
AU41 Mí mắt sụp
AU42 Mắt nheo hẹp
AU43 Nhắm mắt
AU44 Nheo mắt
AU45 Chớp mắt
AU46 Nháy mắt
MŨI & MÁ
AU6 Cơ nâng má
AU9 Cơ nhăn mũi
AU11 Làm sâu rãnh mũi má
AU82 Cơ mở rộng lỗ mũi
AU83 Cơ nén lỗ mũi
MÔI & MIỆNG
AU10 Cơ nâng môi trên
AU12 Cơ kéo khóe môi
AU13 Cơ kéo môi sắc
AU14 Tạo lúm đồng tiền
AU15 Cơ hạ khóe môi
AU16 Cơ hạ môi dưới
AU17 Cơ nâng cằm
AU18 Môi chúm
AU20 Cơ kéo giãn môi
AU22 Môi chụm tròn
AU23 Cơ siết môi
AU24 Cơ ép môi
AU25 Môi hé mở
AU26 Hạ hàm
AU27 Kéo giãn miệng
AU28 Hút môi
AU84 Lưỡi lên
AU85 Lưỡi thè ra
CHUYỂN ĐỘNG ĐẦU
AU51 Quay đầu sang trái
AU52 Quay đầu sang phải
AU53 Ngẩng đầu
AU54 Cúi đầu
AU55 Nghiêng đầu sang trái
AU56 Nghiêng đầu sang phải
AU57 Đầu hướng về trước
AU58 Đầu ngả ra sau
HƯỚNG MẮT
AU61 Mắt quay trái
AU62 Mắt quay phải
AU63 Mắt nhìn lên
AU64 Mắt nhìn xuống
ĐẶC BIỆT / KHÁC
AU81 Nhai